Danh mục hồ sơ hoàn công công trình xây dựng

  • 10/01/2022

Hồ sơ và hợp đồng chuẩn bị đầu tư xây dựng

1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có).

2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng.

3. Nhiệm vụ thiết kế, hồ sơ thẩm định, lấy ý kiến ​​của các cơ quan liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.

4. Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và xây dựng, tái định cư (nếu có).

5. Văn bản của cơ quan, tổ chức nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận, thỏa thuận quy hoạch hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối vào công trình kỹ thuật ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn các công trình lân cận) và các tài liệu khác có liên quan.

6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.

7. Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.

8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.

9. Tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của nhà thầu theo quy định.

10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.

Hồ sơ khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình

1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng.

2. Văn bản thông báo nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.

3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh mục các bản vẽ kèm theo); hướng dẫn kỹ thuật.

4. Văn bản thông báo nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.

5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng.

** Hồ sơ quản lý chất lượng công trình xây dựng

1. Danh mục thay đổi thiết kế trong quá trình thi công và văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

2. Bản vẽ hoàn công (có danh sách các bản vẽ kèm theo).

3. Kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng công trình.

4. Văn bản xác nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn hàng hóa, văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên môn; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.

5. Kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.

6. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, bộ phận, công đoạn (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng công trình.

7. Kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm tra chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình (nếu có).

8. Hồ sơ kiểm định chất lượng thiết bị lắp đặt vào công trình.

9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bảo trì dự án.

10. Văn bản đồng ý, chấp thuận và xác nhận của tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về việc:

– Di dân lòng hồ, khảo sát di tích lịch sử, văn hóa;

– An toàn phòng cháy và chữa cháy;

– An toàn môi trường;

– An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình và thiết bị công nghệ;

– Thực hiện giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải xin phép xây dựng);

– Cho phép đấu nối với các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên quan;

– Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng và quản lý phát triển đô thị về việc hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan của dự án theo quy hoạch xây dựng nêu trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được phê duyệt. thẩm định và phê duyệt;

– Các tài liệu khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).

12. Phụ lục về những tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi hạng mục công trình, công trình xây dựng được đưa vào sử dụng.

13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.

14. Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 24 Nghị định này (nếu có).

15. Các hồ sơ, tài liệu liên quan trong quá trình thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (nếu có).

16. Các hồ sơ, tài liệu / hồ sơ khác có liên quan trong quá trình thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.

Lưu ý: Khi nộp hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định tại Điểm a Khoản 6 Điều 24 Nghị định 06/2021 / NĐ-CP, chủ đầu tư chỉ gửi một số hồ sơ nêu tại Điều này. Phụ lục, trừ các tài liệu quy định tại các khoản 13, 14 và 15 Phụ lục này.

PROFILE LHD LAW FIRM
Tags
0 bình luận trong bài viết này
Gửi bình luận
captcha

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

+6889+

Khách hàng

+16889+

Dự án

+39+

Nhân sự

3+

Văn phòng