Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa năm 2021

  • 10/01/2022

Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa năm 2021 (Ảnh minh họa)

Cụ thể, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa cả nước đến năm 2021 như sau:

STT

Tên tỉnh, thành phố

toàn bộ

Trong đó

Cây hàng năm

Cây cổ thụ

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

tôi

Trung du miền núi phía Bắc

11.195

5.809

2.242

902

đầu tiên

Hà giang

85

37

14

20

2

Cao bằng

861

742

36

48

3

Lạng sơn

1.209

952

123

11

4

Lào Cai

328

157

73

25

5

Bắc kạn

235

145

32

25

6

Tuyên Quang

531

200

143

44

7

Yên bái

577

197

174

33

số 8

Thái nguyên

958

377

264

53

9

Phú thọ

924

356

44

479

mười

Bắc giang

1.240

270

415

140

11

Lai Châu

1.219

283

468

0

thứ mười hai

Điện biên

425

154

135

0

13

Sơn la

469

141

164

0

14

Hòa bình

2.134

1.797

157

24

II

Vùng đồng bằng sông Hồng

26.371

7,560

6.843

5.125

15

Quang ninh

1.121

165

455

47

16

Hà nội

3.744

703

1,042

957

17

Hải phòng

3.385

447

1.207

524

18

Vĩnh phúc

2.109

840

411

447

19

Bắc ninh

556

167

107

175

20

Hải dương

2.122

560

678

206

21

hưng yên

1.899

199

800

100

22

Hà nam

423

81

58

226

23

Nam Định

5.291

1.608

975

1.733

24

bình yên

3.595

1.595

1.000 yên

 

25

Ninh bình

2.126

1.194

110

711

III

Khu vực Bắc Trung Bộ

4,728

2.439

565

1.160

26

Thanh Hoa

2.857

1.427

405

620

27

Nghệ an

550

316

21

193

28

Hà tĩnh

234

86

46

58

29

Quang bình

342

136

mười

185

30

Quang tri

109

55

mười

34

31

Huế

636

419

74

70

IV

Duyên hải Trung Nam

7.761

5.492

1.097

74

32

Đà Nẵng

mười

2

3

2

33

Quang nam

947

586

162

36

34

Quảng ngãi

1.097

837

129

2

35

Hòa bình

2.889

2.771

50

19

36

Phú yên

519

442

34

11

37

Khánh Hòa

988

473

257

0

38

Ninh thuận

338

188

75

0

39

Bình thuận

974

194

388

5

VẼ TRANH

Cao nguyên

4.863

4.321

255

32

40

Gia lai

1.085

1.057

13

2

41

Kon Tum

520

450

32

6

42

Đắk lắk

983

808

78

20

43

Đắk nông

309

293

6

4

44

Lâm đồng

1.965

1.712

127

0

BỞI VÌ

Khu vực đông nam bộ

7.982

2.267

2.726

263

45

Thành phố Hồ Chí Minh

330

250

0

80

46

Bình phước

218

69

75

0

47

Tây ninh

3.083

1.041

984

74

48

Bình dương

1.385

48

668

0

49

Đồng nai

2,519

680

865

109

50

Bà rịa vũng tàu

447

179

134

0

VII

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

84.178

45.878

12.875

12.550

51

Long an

8.677

5.856

1.399

23

52

Đồng tháp

6.721

2.607

1.860

394

53

An giang

7.320

3,146

2.087

0

54

Tiền giang

6.974

3.518

1.671

114

55

Vĩnh long

31.500 won

26.500

2.500

0

56

Bến tre

1.892

41

401

1.050

57

Kiên giang

6.001

1.398

734

3,135

58

Cần Thơ

1.800

1.500 yên

150

 

59

Hậu giang

8.290

383

857

6.194

60

Trà Vinh

2.196

765

646

138

61

Sóc Trăng

1.214

139

369

336

62

Bạc Liêu

0

0

0

0

63

Cà Mau

1.594

25

202

1.165

 

toàn bộ

147.077

73.766

26.603

20.105

Ghi chú:

– Tổng số = Cây hàng năm + Cây lâu năm x 2 (lần), (để tính diện tích trồng) + Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản.

– Cây hàng năm: Tính theo diện tích đã trồng;

– Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: Tính theo diện tích canh tác;

– Cây lâu năm: Tính theo diện tích canh tác.

PROFILE LHD LAW FIRM
Tags
0 bình luận trong bài viết này
Gửi bình luận
captcha

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

+6889+

Khách hàng

+16889+

Dự án

+39+

Nhân sự

3+

Văn phòng